Máy Sinh Hóa Tự Động Shimadzu ILab Taurus

Thương hiệu: Shimadzu
Liên hệ
Mô tả đang cập nhật

Máy sinh Hóa tự động hoàn toàn ILab Taurus

Werfen-Mỹ nhà sản xuất nổi tiếng được thành lập vào năm 1966 tại Barcelona, ​​Tây Ban Nha. là một trong những công ty sở hữu sản phẩm nổi tiếng như ACL Top 500 máy đông máu và các sản phẩm nổi tiếng khác.

ILab ™ Taurus là máy phân tích sinh hóa lâm sàng truy cập ngẫu nhiên, tốc độ lên đến 875 mẫu/h cả ISE ( 500 test/h sinh hóa)

Trong mô đun bao gồm ISE, tốc độ được tăng thêm 375 xét nghiệm ISE mỗi giờ. Khi hai máy ILab ™ Taurus được kết hợp nhau cùng tùy chọn Twin, tốc độ xét nghiệm được tăng lên 1000 xét nghiệm một giờ.

ĐẶC TÍNH CHUNG

  • Thiết kế nhỏ gọn tiện lợi, tốc độ phân tích cao: 500 mẫu/giờ.
  • Phần mềm với giao diện vận hành trực quan, thân thiện, dễ sử dụng.
  • Tính năng chạy cấp cứu chỉ với 1 thao tác, nhấn nút STAT.
  • Thêm mẫu bệnh phẩm liên tục khi vận hành, tối đa 100 mẫu trên khay.
  • Thay thế thuốc thử dễ dàng, liên tục, không cần mở nắp chính, an toàn tuyệt đối.
  • Kim hút có cảm biến phát hiện mẫu, phát hiện cục máu đông, tự động rửa khi gặp cục máu đông.
  • Kiểm soát chất lượng đa cấp với các quy tắc Westgard; biểu đồ kiểm soát có thể in, với số lô liên quan; xuất dữ liệu sang các thiết bị bên ngoài.
  • Giá đỡ 5 vị trí đặt mẫu.
  • Truy xuất được nguồn gốc của tất cả dữ liệu phân tích.
  • Lên đến 200 kênh xét nghiệm cùng lúc.
  • Lên đến 5 ma trận sinh học khác nhau.
  • Độ linh hoạt cao với trình chạy lại mẫu tự động.
  • Tối đa bốn thuốc thử và một chất pha loãng cho mỗi phương pháp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY

Phương pháp đo: điểm cuối, thời gian cố định và động học

Chu kỳ máy: 14,3 giây

Xét nghiệm nhanh nhất: 1 phút

Xét nghiệm chậm nhất: 7,7 phút

Tốc độ 500 mẫu/ giờ.

Lên tới 200 kênh xét nghiệm cùng lúc.

 

Mẫu bệnh phẩm:

  • Sử dụng 1 kim hút mẫu, thêm 1 kim hút mẫu khi có thêm mô đun ISE
  • Giá đựng mẫu với 5 vị trí.
  • Tối đa 100 mẫu trên khay.
  • Thể tích hút mẫu: 2-30µl, với mỗi bước điều chỉnh 0.25µl. Đối với điện giải, thế tích hút cố định 24µl.
  • Lấp đầy mẫu: 10 μL mẫu được hút dưới dạng thể tích quá mức ở lần hút đầu tiên cho mỗi mẫu.
  • Sai số của phép đo mẫu: từ 5% trở xuống ở mức 2 μL trở lên.
  • Sai số tương đối: từ 1,5% trở xuống ở mức 2 μL trở lên.
  • Tỷ lệ nhiễm chéo: ≤0.002%

 

Thuốc thử:

  • 96 vị trí, với các thể tích: 10,20,25,50 và 100ml.
  • Làm mát ở 4 – 8oC.
  • Sử dụng 2 kim hút thuốc thử, 1 kim hút R1, 1 kim hút R2
  • Đầu đọc mã vạch thuốc thử, xác định số lô và hạn sử dụng.
  • Lượng hút từ 20-300µl, với mỗi bước điều chỉnh 2.5µl cho tất cả 4 loại R: R1, R2, R3, R4
  • Tỷ lệ nhiễm chéo: ≤0.002%
  • Sai số của phép đo thuốc thử: từ 5% trở xuống ở mức 2 μL trở lên.
  • Sai số tương đối: từ 1,5% trở xuống ở mức 2 μL trở lên.

 

Khay phản ứng:

  • 81 cuvet thủy tinh Pyrex; đường dẫn quang dài 5 mm.
  • Thể tích phản ứng: 160µl-500µl
  • Thời gian phản ứng và đọc kết quả: 7,7 phút – 33 điểm (thử nghiệm 2 thuốc thử) 17,4 phút – 74 điểm (thử nghiệm 4 thuốc thử)
  • Sử dụng hệ thống 2 kim khuấy

 

Hệ thống quang học:

  •  Sử dụng lăng kính cách tử 3 chiều lõm, với 12 bước sóng: 340, 375, 405, 450, 510, 546, 570, 600, 660, 700, 750, 850nm
  • Độ chính xác bước sóng: ± 3nm ở tất cả các bước sóng
  • Nửa băng thông:  <10nm
  • Nguồn sáng: Đèn halogen (20W)

 

Đầu đọc mã vạch thuốc thử:

  • Đầu đọc mã vạch thuốc thử là Laser Loại 2 phù hợp với tiêu chuẩn IEC / EN 60825-1: 2007
  • Bước sóng    660nm
Nội dung tùy chỉnh viết ở đây

THƯƠNG HIỆU

popup

Số lượng:

Tổng tiền: